BÁO CÁO CÔNG KHAI CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM GIANG

PHÒNG GD&ĐT NAM TRƯC

TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM GIANG  

BÁO CÁO CÔNG KHAI CÁC MẶT HOẠT ĐỘNG CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM GIANG

                                                                            Biểu mẫu 05
             (Kèm theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

            CAM KẾT CHẤT LƯỢNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG 
NĂM HỌC 2018-2019

STT Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4

Lớp 5

I Điều kiện tuyển sinh Tổng số học sinh : 203HS
(6 lớp)
Tổng số học sinh : 144 HS
(4 lớp)
Tổng số học sinh : 151 HS
(5 lớp)
Tổng số học sinh :135 HS
(4 lớp)
Tổng số học sinh :187HS
(5 lớp)
1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại các tổ dân phố số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 thuộc địa bàn thị trấn Nam  Giang.
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện  Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học. Riêng lớp 1 môn Tiếng Việt công nghệ lớp 1 Thực hiện 36 tuần/năm học
III – Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình

– Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
– Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc của đơn vị.
– Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm
– Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.
– Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, sổ lien lạc điện tử…điện thoại.
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: 
– Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
– Thái độ học tập tích cực, chủ động.
– Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
– Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
– Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.

 

IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khóa theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.– Sinh hoạt Đội, Sao nhi đồng.

– Tổ chức các Lễ phát động: tháng an toàn giao thông, theo chủ đề năm học,…

– Tổ chức Hội thi giao lưu: Trường học sinh thái, Các câu lạc bộ STEM,Viết chữ đúng và đẹp.

– Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo, CLB, Bồi dưỡng kỹ năng sống.

V Kết quả Năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được – 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất
– Lễ phép, tích cực, năng động
– Được giáo dục về kỹ năng sống
– Có ý thức bảo vệ môi trường
– Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 98.4 %
– Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.
– Không có học sinh bỏ học.
– Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
– 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
– 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh – Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
–  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.
– Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới  lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.
– Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh

                                                                                             Nam Giang, ngày  10 tháng  9 năm 2019

                                                                                                           HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                                                  Nguyễn Văn Thường

 

 PHÒNG GD&ĐT NAM TRƯC                                                                  Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TH NAM GIANG

                 THÔNG BÁO
                              Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
              NĂM HỌC 2018-2019

STT Nội dung Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4

Lớp 5

I Tổng số học sinh 820 203 144 151 135 187
II Số học sinh
học 2 buổi/ngày
820 203 144 151 135 187
III Số học sinh chia theo, năng lực, phẩm chất 820 203 144 151 135 187
Phẩm chất 820 203 144 151 135 187
SL % SL % SL % SL % SL % SL %
1 Chăm học, chăm làm
Tốt 698 84,5 172 84,7 137 95,1 135 89,4 105 77,8 144 77,0
Đạt 127 15,5 31 15,3 7 4,9 16 10,6 30 22,2 43 33,0
Chưa đạt 0 0 0 0 0 0
2 Tự tin, trách nhiệm
Tốt 731 89,1 179 88,2 136 94,4 146 96,7 118 87,4 152 81,3
Đạt 89 10,9 24 11,8 8 5,6 5 3,3 17 12,6 35 18,7
Chưa đạt 0 0 0 0 0 0
Trung thực, kỷ luật
3 Tốt 749 92,4 178 87,7 142 98,6 149 98,7 128 94,8 152 81,3
Đạt 71 7,6 25 12,3 2 1,4 2 1,3 7 5,2 35 18,7
Chưa đạt 0 0 0 0 0 0
Đoàn kết, yêu thương
4 Tốt 758 92,4 181 89,2 142 98,6 150 99,3 123 91,1 162 86,6
Đạt 62 7,6 22 10,8 2 1,4 1 0,7 12 8,9 25 13,4
Chưa đạt 0 0   0 0 0 0
Năng lực 820 203 144 151 135 187
SL % SL % SL % SL % SL % SL %
Tự phục vụ
Tốt 737 89,9 178 87,7 140 97,2 142 94,0 121 89,6 156 83,4
Đạt 83 10,1 25 12,3 4 2,8 9 6,0 14 10,4 31 16,6
Chưa đạt 0 0 0 0 0 0
Hợp tác
Tốt 725 88,4 180 88,7 137 95,1 143 94,7 116 85,9 149 79,7
Đạt 95 11,6 23 11,3 7 4,9 1 5,3 19 14,1 38 20,3
Chưa đạt 0 0 0 0 0 0
Tự học giải quyết vấn đề
Tốt 677 82,6 173 85,2 137 95,1 134 88,7 99 73,3 134 71,7
Đạt 143 17,4 30 14,8 7 4,9 17 11,3 36 26,7 53 28,3
Chưa đạt 0 0 0 0 0 0

 

*Kết quả Kiểm tra môn TViệt, Toán. khoa, LSử& Đia lý, TAnh  cuối năm.

 

K Lớp Số HS Kết quả Tiếng Việt Toán Khoa học L Sử + Địa lý Tiếng Anh Tin
(điểm)
SL % SL % SL % SL % SL % SL %
Khối1 203 9  ;  10 94 46% 136 67%
7  ;    8 86 42% 49 24%
5  ;   6 21 10% 15 7%
Dưới 5 2 1% 3 1%
Khối2 144 9  ;  10 45 31% 137 95%
7  ;    8 72 50% 5 3%
5  ;   6 26 18% 1 1%
Dưới 5 1 1% 1 1%
Khối3 151 9  ;  10 78 52% 105 70% 64 42% 53 35%
7  ;    8 55 36% 37 25% 32 21% 69 46%
5  ;   6 17 11% 8 5% 55 36% 29 19%
Dưới 5 1 1% 1 1%   0%   0%
Khối4 135 9  ;  10 79 59% 88 65% 78 58% 81 60% 57 42% 54 40%
7  ;    8 35 26% 29 21% 41 30% 37 27% 39 29% 53 39%
5  ;   6 20 15% 17 13% 16 12% 17 13% 38 28% 28 21%
Dưới 5 1 1% 1 1%   0%   0% 1 1%   0%
Khối5 187 9  ;  10 114 61% 132 71% 125 67% 121 65% 46 25% 71 38%
7  ;    8 51 27% 46 25% 50 27% 55 29% 41 22% 77 41%
5  ;   6 22 12% 9 5% 12 6% 11 6% 99 53% 39 21%
Dưới 5 0 0% 0 0%   0%   0% 1 1%   0%
Toàn trường 820 9  ;  10 410 50% 598 73% 203 63% 202 63% 167 35% 178 38%
7  ;    8 299 36% 166 20% 91 28% 92 29% 112 24% 199 42%
5  ;   6 106 13% 50 6% 28 9% 28 9% 192 41% 96 20%
Dưới 5 5 1% 6 1% 0 0% 0 0% 0 0% 0 0%

Xếp loại các môn học và các hoạt động GD.

 

Xếp loại Tổng số Chia ra
 Các môn học và các hoạt động GD Lớp 1 203 Lớp 2 144 Lớp 3 151 Lớp 4 135 Lớp 5 187
SL            
Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ
% % % % % %
TV HTT 596 73% 166 82% 118 82% 106 70% 79 59% 127 68%
HT 219 27% 35 17% 25 17% 44 29% 55 41% 60 32%
C 5 1% 2 1% 1 1% 1 1% 1 1%   0%
Toán HTT 627 76% 164 81% 127 88% 115 76% 92 68% 129 69%
HT 189 23% 37 18% 17 12% 35 23% 42 31% 58 31%
C 4 0,5% 2 1%   0% 1 1% 1 1%   0%
TNXH HTT 431 53% 179 88% 130 90% 122 81%  
HT 66 8% 23 11% 14 10% 29 19%
C 1 0,1% 1 0%   0%   0%
Khoa học HTT 238 29%   97 72% 141 75%
HT 84 10% 38 28% 46 25%
C 0 0%   0%   0%
Lsử & Địa lý HTT 240 29% 96 71% 144 77%
HT 82 10% 39 29% 43 23%
C 0 0%   0%   0%
Tiếng  Anh HTT 241 29%   84 56% 73 54% 84 45%
HT 232 28% 67 44% 62 46% 103 55%
C 0 0%   0%   0%   0%
Tin học HTT 354 43% 118 78% 101 75% 135 72%
HT 119 15% 33 22% 34 25% 52 28%
C 0 0%   0%   0%   0%
Đạo đức HTT 721 88% 176 87% 137 95% 136 90% 120 89% 152 81%
HT 98 12% 26 13% 7 5% 15 10% 15 11% 35 19%
C 1 0% 1 0%   0%   0%   0%   0%
Âm nhạc HTT 685 84% 179 88% 136 94% 125 83% 103 76% 142 76%
HT 134 16% 23 11% 8 6% 26 17% 32 24% 45 24%
C 1 0% 1 0%   0%   0%   0%   0%
Thủ công/ KT HTT 706 86% 174 86% 138 96% 125 83% 115 85% 154 82%
HT 113 14% 28 14% 6 4% 26 17% 20 15% 33 18%
C 0 0%   0%   0%   0%   0%   0%
Thể dục HTT 721 88% 181 89% 137 95% 133 88% 117 87% 153 82%
HT 98 12% 21 10% 7 5% 18 12% 18 13% 34 18%
C 0 0%   0%   0%   0%   0%   0%
Mỹ Thuật HTT 697 85% 177 87% 137 95% 128 85% 105 78% 150 80%
HT 122 15% 25 12% 7 5% 23 15% 30 22% 37 20%
C 1 0% 1 0%   0%   0%   0%   0%

 

 

V Tổng hợp kết quả cuối năm 820 203 144 151 135 187
HTCT lớp học

(tỷ lệ so với tổng số)99,398,599,399,3

99,3100,0Chưa HTCT lớp học

(tỷ lệ so với tổng số)0,71,50,70,70,70HTCTTH

(tỷ lệ so với tổng số)     100,0 Học sinh được khen thưởng3298359585980 Học sinh được khen thưởng cấp trường2648345314758  Học sinh được khen thưởng cấp trên65014171222  Có 1 giáo viên đạt giải nhì trong cuộc thi giao lưu giáo viên chủ nhiệm giỏi cấp Tỉnh

1 học sinh đạt giải ba môn cờ vua cấp Tỉnh

Có 1 sản phấm STEM  được trưng bày ở Bắc Ninh

Nhà  trường được tặng bằng khen của UBND tỉnh Nam Định1

                                                                       Nam Giang, ngày  10 tháng  9 năm 2019

                                                                                         HIỆU TRƯỞNG
 

Nguyễn Văn Thường

  PHÒNG GD&ĐT NAM TRƯC

TRƯỜNG TH NAM GIANG

                                                                            Biểu mẫu 07                                                                                

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học
Năm học 
2018-2019

 

STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG BÌNH QUÂN
I Số phòng học/ số lớp 24/24 Số m2/học sinh
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 23
2 Phòng học bán kiên cố 01
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
III Số điểm trường 1
IV Tổng diện tích đất (m2) 8013 m² 9,8 m²
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 3234 m² 3,94 m²
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học( m2) 1392 1,7 m²
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 32
3 Diện tích thư viện ( m2) 30
4 Diện tích nhà đa năng( phòng giáo dục rèn luyện thể chất m2) 0
5 Diện tích phòng ngoại ngữ ( m2)
6 Diện tích phòng tin học( m2) 56
7 Diện tích phòng Âm nhạc ( m2) 56
8 Diện tích phòng Đội ( m2) 32
9 Diện tích phòng BGH ( m2) 56
10 Diện tích phòng Y tế ( m2) 30
11 Diện tích phòng Bảo vệ ( m2) 30
12 Diện tích phòng nghỉ GV ( m2) 45
13 Diện tích phòng lưu trữ ( m2)
14 Diện tích phòng truyền thống ( m2)
15 Diện tích nhà vệ sinh ( m2) 59
16 Diện tích nhà VS Giáo Viên ( m2) 37
17 Diện tích phòng khác ( m2)
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

( Đơn vị tính: bộ)

24 Số bộ /lớp
1 Khối lớp 1 6 1
2 Khối lớp 2 4 1
3 Khối lớp 3 5 1
4 Khối lớp 4 4 1
5 Khối lớp 5 5 1
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập

( Đơn vị tính bộ)

35
IX Tổng số thiết bị
1 Ti vi 2
2 Cát xét 2
3 Đầu Video/ đầu đĩa 2
4 Máy chiếu OverHead/ projecter/ Vật thể 2
5 Bộ âm thanh ( amly, loa) 2
6 Bộ âm thanh đa năng 1
7 Amly 1
8 2
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn  

0

XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0 0
XIII Khu nội trú 0 0 0

 

XVI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2 / học sinh
Chung Nam / Nữ Chung Nam / Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh * 1 0 0 0
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh * 0 0 4 0 59m²

 

    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x
XVI Nguồn điện ( lưới, phát điện riêng) x
XVII Kết nối Internet (ADSL) x
XVIII Trang thông tin điện tử (website của trường) x
XIX Tường rào xây x

                                                                                        Nam Giang, ngày  10 tháng  9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

Nguyễn Văn Thường

 

 

       

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT NAM TRƯC

TRƯỜNG TH NAM GIANG

                                                                           Biểu mẫu 08

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên 
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo GHI CHÚ
Tuyển dụng trướcNĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  

Tiến Sĩ

     ThS ĐH TCCN  

Dưới

TCCN

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý vànhân viên 41 39 02 21 17 2 1  
I Giáo viên 34 34  
1 Trong đó số giáo viên văn hóa 24 12 12  
2 Mĩ thuật 2 2 2  
3 Thể dục 2 2 1 1  
4 Âm nhạc 2 2 1 1  
5 Tiếng Anh 3 3 3  
6 Tin học 1 1 1  
II Cán bộ quản lý 3 3 2 1  
1 Hiệu trưởng 1 1 1  
2 Phó hiệu trưởng 2 2 2  
III Nhân viên 4 2 2 1 2 1  
1 Văn thư 1 1 1 1  
2 Kế toán 1 1 1  
3 Thủ quĩ  
4 Y tế 1 1 1  
5 Thiết bị  
6 Bảo vệ 1 1 1  
7 Phục vụ  
8 TPT.Đội              
9 PCGD              
10 Nhân viên khác..              

                                                                     Nam Giang, ngày  10 tháng  9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
 

Nguyễn Văn Thường